siêu hiện thực

Học thuật
Thân thiện
siêu hiện thực

Một bức tranh siêu hiện thực mô tả một chiếc đồng hồ mềm nhũn treo trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trào lưu, chủ nghĩa hoặc phương pháp nghệ thuật: "siêu hiện thực" một quan niệm sáng tác trong văn học, hội họa điện ảnh, chủ trương vượt ra ngoài khuôn khổ của hiện thực thông thường lý trí, hướng tới việc biểu đạt thế giới của tiềm thức, giấc mơ trí tưởng tượng tự do.
    • Tính chất siêu việt hiện thực: Bản thân cụm từ này cũng có thể dùng để chỉ đặc tính vượt lên trên hiện thực khách quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chủ nghĩa siêu hiện thực ảnh hưởng sâu rộng đến hội họa thế kỷ 20. (Trào lưu siêu hiện thực ảnh hưởng sâu rộng đến hội họa thế kỷ 20.)
    • Bức tranh đó mang đậm phong cách siêu hiện thực với những hình ảnh kỳ lạ, phi logic. (Bức tranh đó mang đậm phong cách siêu hiện thực với những hình ảnh kỳ lạ, phi logic.)
    • Nhà văn đã sử dụng thủ pháp siêu hiện thực để khám phá thế giới nội tâm nhân vật. (Nhà văn đã sử dụng thủ pháp siêu hiện thực để khám phá thế giới nội tâm nhân vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính siêu hiện thực": dùng để chỉ đặc điểm, chất lượng siêu việt, vượt lên trên hiện thực của một tác phẩm hay hiện tượng.

    • Tính siêu hiện thực trong câu chuyện khiến người đọc liên tưởng đến một giấc mơ. (Tính siêu hiện thực trong câu chuyện khiến người đọc liên tưởng đến một giấc mơ.)
  • "theo trường phái siêu hiện thực": miêu tả một tác phẩm hoặc nghệ sĩ tuân theo nguyên tắc phong cách của chủ nghĩa siêu hiện thực.

    • Họa sĩ này sáng tác theo trường phái siêu hiện thực. (Họa sĩ này sáng tác theo trường phái siêu hiện thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu thực (danh từ): Từ đồng nghĩa, cách gọi tắt thông dụng hơn của "siêu hiện thực".

    • Chủ nghĩa siêu thực ra đời ở Pháp. (Chủ nghĩa siêu thực ra đời ở Pháp.)
  • Siêu thực chủ nghĩa (danh từ): Cách gọi khác của chủ nghĩa siêu hiện thực.

  • tính siêu thực (tính từ): Mang đặc điểm của siêu hiện thực.
    • Khung cảnh trong phim rất tính siêu thực. (Khung cảnh trong phim rất tính siêu thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Siêu thực: (Cách nói tắt, thông dụng).
  • Vượt hiện thực: (Diễn giải nghĩa).
Từ trái nghĩa
  • Hiện thực: (Chủ nghĩa hoặc tính chất mô tả đúng sự thật khách quan).
  • Tả thực: (Phong cáchtả chân thực, khách quan).
  • Hiện thực xã hội chủ nghĩa: (Một phương pháp sáng tác cụ thể trong nghệ thuật).
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Chủ nghĩa siêu hiện thực / Chủ nghĩa siêu thực: Cụm danh từ chỉ trào lưu nghệ thuật chính thức.

    • Salvador Dalí đại diện tiêu biểu của chủ nghĩa siêu hiện thực. (Salvador Dalí đại diện tiêu biểu của chủ nghĩa siêu hiện thực.)
  • Hội họa siêu hiện thực: Thể loại hội họa thuộc trào lưu này.

  • Văn học siêu hiện thực: Thể loại văn học thuộc trào lưu này.
siêu hiện thực

Một bức tranh siêu hiện thực mô tả một chiếc đồng hồ mềm nhũn treo trên cành cây.

  1. (chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.